Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 改造
Nghĩa
-
1. Động từ
Sửa đổi để tốt hẳn lên.
- Chủ nghĩa Mác-Lênin không chỉ giải thích thế giới mà còn cải tạo thế giới (Trường Chinh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026