Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cam

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.

    • Có cam phụ quít, có người phụ ta. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Từ chung chỉ nhiều bệnh của trẻ em, thường do suy dinh dưỡng.

    • Thuốc cam.
    • Cam răng.
  3. 3. Danh từ

    Sướng, hạnh phúc.

    • Khổ tận cam lai.
  4. 4. Danh từ

    Bộ phận quay tròn có hình dạng không tròn, tác động lên thanh vuông góc với trục quay để diều khiển dự dao động của thanh này.

  5. 5. Động từ

    Được bằng lòng.

    • Đào tiên đã bén tay phàm, thì vin cành quít cho cam sự đời (Truyện Kiều)
  6. 6. Động từ

    Đành chịu.

    • Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026