Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ cúi đầu xuống
Làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- Cắm đầu đi thẳng.
- Về đến nhà là cắm đầu vào máy tính.
-
2. Động từ
Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác.
- Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026