Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 感覺
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.
- Cảm giác mệt mỏi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026