Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
- Bị cảm.
- Cảm nắng.
- Cảm lạnh.
-
2. Động từ
Có ý thức về những gì xảy ra trong lòng mình hay chung quanh mình.
- Được nghỉ ngơi, cảm thấy thoải mái
-
3. Động từ
Làm cho xúc động.
- Cử chỉ cao đẹp ấy cảm được lòng người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026