Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cảm hứng

Hán Việt: 感興

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dâng trào những cảm xúc, thúc đẩy óc tưởng tượng, sáng tạo, hoạt động có hiệu quả.

    • Đang cảm hứng thì tranh thủ làm việc.
  2. 2. Danh từ

    Trạng thái cảm hứng.

    • Có cảm hứng.
    • Tràn đầy cảm hứng.
    • Uống rượu lấy chút cảm hứng làm thơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026