Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cảm ơn

Hán Việt: 感恩

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)

    • tỏ lòng cảm ơn
    • cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người
  2. 2. Động từ

    Từ dùng trong lời nói lịch sự, để bày tỏ sự cảm kích với người đã làm việc gì đó cho mình, hoặc để nhận lời hay từ chối điều gì.

    • cảm ơn mọi người đã chú ý lắng nghe

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026