Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 感觸
Nghĩa
-
1. Động từ
Có tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.
- Người dễ cảm xúc.
-
2. Danh từ
Tình cảm nảy sinh do có sự rung động trong lòng.
- Bày tỏ cảm xúc.
- Cố ghìm nén cảm xúc.
- Mặt lạnh tanh, không một chút cảm xúc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026