Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

can

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.

    • Hai bên không xô xát vì có người can.
    • Can đám đánh nhau.
  2. 2. Động từ

    Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.

    • Việc ấy chẳng can gì đến anh.
    • Nhà cháy, nhưng người không can gì.
    • Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ?
  3. 3. Động từ

    Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.

    • Can thêm một gấu áo.
    • Vải can để may túi.
    • Đường can.
  4. 4. Động từ

    Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.

    • Can bản đồ.
  5. 5. Động từ

    Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả.

    • Can tội lừa đảo.
  6. 6. Danh từ

    Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.

    • Can dầu.
    • Can mười lít.
  7. 7. Danh từ

    Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.

  8. 8. Danh từ

    Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026