Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 根基
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nền tảng, cơ sở vững chắc.
- Nhà ấy làm ăn có căn cơ.
-
2. Tính từ
Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc.
- Làm ăn căn cơ.
- Một con người căn cơ.
- Tính nết căn cơ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026