Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Rất cằn, không chút màu mỡ.
- Đất cằn cỗi.
-
2. Tính từ
Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển.
- Cây cối cằn cỗi.
-
3. Tính từ
Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo.
- Tâm hồn cằn cỗi.
- Tính tình cằn cỗi theo năm tháng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026