Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cản

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.

    • Hàng cây cản gió.
    • Nước cản.
    • Sạch nước cản
  2. 2. Động từ

    Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).

    • Chị ta cũng sạch nước cản.
  3. 3. Động từ

    Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.

    • Cũng sạch nước cản

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026