Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hành quân ồ ạt vào một nơi để cướp bóc, chém giết.
- Quân nguỵ đi càn.
-
2. Trạng từ
Tầm bậy.
- Chớ nói càn.
-
3. Trạng từ
Bừa bãi.
- Pha càn bụi cỏ, gốc cây ẩn mình (Truyện Kiều)
-
4. Danh từ
Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...
- Quẻ càn và quẻ khôn chỉ trời và đất, cha và mẹ, chồng và vợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026