Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ vật, nơi chứa nước
Ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.
- bể cạn nước
-
2. Tính từ
Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa.
- vốn liếng cạn sạch
- cạn bầu tâm sự
- nói cho cạn lời
-
3. Tính từ suy nghĩ
Hời hợt, không sâu sắc.
- nó là đứa cạn nghĩ
- suy nghĩ hơi cạn
- cạn lòng
-
4. Tính từ
Như nông.
-
5. Danh từ
Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.
- rau muống cạn
- bỏ thuyền lên cạn
- thuyền mắc cạn
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026