Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cận kề

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Rất gần, như ở sát ngay bên cạnh.

    • Tết nhất đã cận kề.
    • Người bệnh đang cận kề cái chết.
    • Ký ức về chiến tranh không chỉ tồn tại trên lý thuyết mà thực sự cận kề.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026