Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 謹慎
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.
- Đường trơn, đi cẩn thận kẻo ngã.
- Việc này nên hết sức cẩn thận.
- Nó làm việc rất cẩn thận.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026