Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

căng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Như căng thẳng.

    • Đầu óc rất căng.
    • Làm việc căng.
    • Tình hình căng.
  2. 2. Tính từ

    Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn.

    • Quả bóng bơm rất căng.
    • Vú căng sữa.
  3. 3. Tính từ

    Thẳng, vì được phóng mạnh.

    • Phát bóng rất căng.
  4. 4. Động từ

    Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt.

    • Căng dây.
    • Căng mặt trống.
    • Gió căng buồm.
  5. 5. Động từ

    Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định.

    • Căng hết sức ra mà làm.
    • Căng mắt nhìn trong bóng tối.
  6. 6. Danh từ

    Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026