Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

càng

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.

    • Có gió, lửa càng bốc to.
  2. 2. Trạng từ

    Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau.

    • Bản nhạc càng nghe càng thấy hay.
    • Khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao.
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt.

    • Càng xe bò.
    • Càng pháo.
    • Tay càng của kìm cộng lực.
  4. 4. Danh từ

    Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.

  5. 5. Danh từ

    Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026