Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhận về phần mình để làm.
- Vâng, việc đó tôi xin cáng.
-
2. Động từ
Khiêng bằng một cái cáng.
- Cáng thương binh về trạm cứu thương.
-
3. Danh từ
Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.
- Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y
-
4. Danh từ
Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm.
- Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026