Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

căng thẳng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ.

    • Quan hệ hai nước rất căng thẳng.
    • Tình hình ngày một căng thẳng hơn.
  2. 2. Tính từ

    Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.

    • Đầu óc căng thẳng.
    • Làm việc quá căng thẳng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026