Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
- Cơm nóng canh sốt.
- Cơm dẻo, canh ngọt.
-
2. Danh từ
Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.
- Canh tơ chỉ vải.
-
3. Danh từ
Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.
- Đêm năm canh.
- Cầm canh.
-
4. Danh từ
Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.
- Canh bạc gặp hồi đen.
-
5. Danh từ
Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
- Canh.
-
6. Động từ
Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc.
- Canh kho.
- Canh đê.
-
7. Động từ
Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa.
- Canh thuốc.
- Canh mật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026