Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 警報
Nghĩa
-
1. Động từ
Báo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.
- cảnh báo nguy cơ cháy rừng
- rung một hồi chuông cảnh báo
-
2. Danh từ
Thông báo của hệ thống máy tính khi thấy lệnh mà người sử dụng vừa đưa ra có khả năng không thể hoàn thành được, hoặc có thể gây ra các lỗi khác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026