Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 警覺
Nghĩa
-
1. Động từ
Có sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.
- Cảnh giác với địch.
- Cảnh giác đề phòng.
- Thiếu cảnh giác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026