Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cảnh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.

    • Cảnh Thị Mầu lên chùa
  2. 2. Danh từ

    Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.

    • Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm
  3. 3. Danh từ

    Cái để ngắm, để giải trí.

    • Uốn cây thế làm cảnh.
  4. 4. Danh từ

    Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.

    • Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)
  5. 5. Danh từ

    Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.

    • Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
  6. 6. Danh từ

    Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.

    • Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (Tú Mỡ)
  7. 7. Danh từ

    Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.

    • Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)
  8. 8. Tính từ

    Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí.

    • Vườn cảnh.
    • Cây cảnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026