Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cành

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây.

    • Cành thoa.
  2. 2. Danh từ

    Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.

    • Chiết một cành cam.
    • Quả trĩu cành.
  3. 3. Danh từ Northern Vietnam

    Một nghìn đồng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026