Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cạnh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học.

    • Cạnh một tam giác.
    • Cạnh của một góc.
  2. 2. Danh từ

    Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.

    • Không tì ngực vào cạnh bàn.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ giáp liền bên.

    • Nhà ở cạnh đường.
    • Ngồi bên cạnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026