Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cảnh quan

Hán Việt: 景觀

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.

    • Cảnh quan rừng nhiệt đới
  2. 2. Danh từ

    Cảnh đẹp tự nhiên hoặc do con người tạo ra.

    • Cảnh quan kiến trúc đô thị
  3. 3. Danh từ

    Quan chức trong ngành cảnh sát.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026