Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tay người, trừ phần bàn tay ra.
- Cánh tay.
- Kề vai sát cánh.
-
2. Danh từ
Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.
- Chim vỗ cánh.
- Thẳng cánh cò bay.
-
3. Danh từ
Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.
- Cánh máy bay.
- Cánh tàu lượn.
-
4. Danh từ
Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật.
- Cánh hoa.
- Sao vàng năm cánh.
- Cánh quạt.
-
5. Danh từ
Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.
- Cánh cửa.
- Cánh tủ.
-
6. Danh từ
Khoảng đất trải dài, rộng ra.
- Cánh đồng.
- Cánh rừng.
-
7. Danh từ
Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.
- Cánh tả.
- Cánh hữu.
- Ăn cánh.
-
8. Danh từ
Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.
- Cánh đàn ông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026