Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.
- những cánh tay giơ lên
- cánh tay trần rắn chắc
-
2. Danh từ
Phần của cơ thể người từ vai đi cổ tay và bàn tay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026