Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.
- người cao một mét bảy mươi
- núi cao trên 4.000 mét
-
2. Tính từ
Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
- giày cao cổ
- toà nhà cao chọc trời
- mặt trời đã lên cao
-
3. Tính từ
Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.
- tuổi đã cao
- mưu cao kế hiểm
- giá quá cao, không mua nổi
-
4. Tính từ
Có tần số rung động lớn.
- nốt nhạc cao
- cất cao tiếng hát
-
5. Danh từ
Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.
- cao hổ cốt
- cao trăn
-
6. Danh từ
Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.
- nhận cày mấy chục cao ruộng
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026