Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cao độ

Hán Việt: 高度

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Độ cao.

    • Cao độ của âm thanh.
  2. 2. Danh từ

    Mức độ cao hơn bình thường.

    • Lòng căm thù đến cao độ.
  3. 3. Tính từ

    Mức độ cao.

    • Cố gắng cao độ.
    • Phát huy cao độ tính chủ động, sáng tạo của tuổi trẻ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026