Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cắt sát da tóc hay lông.
- Cạo đầu.
- Cạo râu.
- Cạo lông lợn.
-
2. Động từ
Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra.
- Cạo gỉ.
- Cạo vôi tường.
- Cạo lớp sơn ở cửa.
-
3. Động từ
Mắng nghiêm khắc.
- Đi chơi đêm về bị bố cạo cho một mẻ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026