Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
- Cáo bắt gà.
- Mèo già hóa cáo. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Bài văn thường lấy danh nghĩa nhà vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.
- Nguyễn Trãi viết bài cáo "Bình Ngô".
-
3. Danh từ
Mèo rừng.
-
4. Động từ
Viện cớ để từ chối, để xin khỏi phải làm.
- Cáo ốm, không dự hội nghị.
-
5. Động từ
Trình, thưa.
-
6. Tính từ
Tinh ranh, gian giảo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026