Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thế.
- Đường dây cao thế
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026