Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gán ghép hai người khác phái.
- Họ cặp đôi anh ta với cô ấy.
-
2. Tính từ
Gắn hai cái vào với nhau.
- Tế bào cặp đôi.
-
3. Danh từ
Danh từ chỉ hai thứ gì đó có liên quan tới nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026