Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đặt đai vào đồ đan lát.
- Cạp lại cái rổ
-
2. Động từ
Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu.
- Cạp chiếu.
-
3. Động từ
Đắp thêm đất vào cho vững thêm.
- Cạp chân dê.
-
4. Động từ
Cắn mạnh.
-
5. Danh từ
Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.
- Cạp rổ.
- Cạp thúng
-
6. Danh từ
Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp.
- Chiếu có cạp điều
-
7. Danh từ
Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.
- Luồn dây chun vào cạp quần.
-
8. Tính từ
Mới được đắp thêm đất.
- Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (Nguyễn Tuân)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026