Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cập nhật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.

    • sổ sách ghi cập nhật
  2. 2. Động từ

    Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.

    • Cập nhật thông tin hàng ngày
  3. 3. Động từ

    Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời.

    • cập nhật thông tin
    • dữ liệu mới được cập nhật

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026