Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 俱樂部
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....
- Câu lạc bộ thể thao.
- Sinh hoạt câu lạc bộ.
- Chơi bóng bàn ở câu lạc bộ.
- Câu lạc bộ bóng đá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026