Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cậu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Em trai của vợ hoặc của mẹ.

    • Các cậu các dì đến chơi.
  2. 2. Danh từ

    Cách bạn bè xưng hô thân mật.

    • Cậu đi uống với tớ vài chén nhé!
  3. 3. Danh từ

    Người ít tuổi hơn, theo cách gọi của người lớn tuổi.

    • Cậu học trò đến đây có việc gì?
  4. 4. Danh từ

    Con trai ít tuổi của những nhà quyền quý.

    • Cậu cả.
    • Cậu ấm cô chiêu.
  5. 5. Danh từ

    Anh trai của vợ hoặc của mẹ.

  6. 6. Danh từ

    Cha, theo cách xưng với con hoặc chồng, theo cách gọi của vợ.

    • Cậu nó đi đâu đấy?.
    • Các con đến đây cậu bảo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026