Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 求願
Nghĩa
-
1. Động từ
Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.
- Bà cụ đọc kinh cầu nguyện cả buổi tối.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026