Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 構築
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định.
- cách cấu trúc dữ liệu
-
2. Danh từ
Quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)
- cấu trúc câu
- nghiên cứu cấu trúc của xương
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026