Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cắn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.

    • Cắn miếng bánh.
    • Cắn chặt môi lại.
    • Sâu cắn lúa.
    • Cõng rắn cắn gà nhà (tục ngữ).
    • Cá cắn câu]].
  2. 2. Động từ

    Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn.

    • Bị rôm cắn.
  3. 3. Động từ

    Khớp vào nhau rất chặt.

    • Bàn đóng cắn mộng.
    • Thúng thóc đầy cắn cạp.
  4. 4. Động từ

    Thấm vào và bám chặt.

    • Mực cắn vào giấy, khó tẩy.
    • Chất cắn màu]].

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026