Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cắp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy của người khác một cách lén lút, vụng trộm.

    • Ăn cắp.
    • Lấy cắp.
    • Kẻ cắp.
  2. 2. Động từ

    Kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.

    • Cắp sách đến trường.
  3. 3. Động từ

    Kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ.

    • Diều cắp gà.
    • Bị cua cắp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026