Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng vật sắc làm đứt ra.
- Cắt cỏ.
- Cắt thịt từng miếng.
- Cắt tóc.
-
2. Động từ
Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn.
- Cắt đội hình địch.
- Cắt đường giao thông.
-
3. Động từ
Phân đi làm theo phiên.
- Cắt phiên.
- Cắt người trực nhật.
-
4. Động từ
Thái thuốc để bốc theo đơn.
- Cắt mấy thang thuốc.
-
5. Động từ
Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu.
- Cắt vài xã để sáp nhập huyện bên.
- Cắt một vài chi tiết phụ.
-
6. Động từ
Đỡ bóng xoáy và thấp sang bên đối phương.
- Cắt bóng rất đẹp.
-
7. Danh từ
Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.
- Nhanh như cắt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026