Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.
- Cay như ớt.
- Rượu cay.
- Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được.
- Ông ta đang cay làm việc đó.
-
3. Tính từ
Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan.
- Mắt cay sè.
-
4. Tính từ
Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề.
- Bị một vố rất cay.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026