Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cày

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.

    • Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.
  2. 2. Động từ

    Xúc và lật đất bằng cái cày.

    • Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Làm cho mặt đất tung lên.

    • Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
  4. 4. Danh từ

    Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.

    • Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026