Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- Tháng bảy cày cấy đã xong. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026