Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cậy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ỷ vào thế mạnh, dựa vào ưu thế riêng của mình.

    • Cậy tài.
    • Chồng tôi gia trưởng, bảo thủ và ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân mình, lúc nào anh ấy cũng cậy là mình có tiền.
  2. 2. Động từ

    Nhờ vả việc gì.

  3. 3. Động từ

    Dạng thay thế của cạy.

  4. 4. Danh từ

    Thị sen (Diospyros lotus)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026