Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.
- Đường rẽ ở chỗ cây số.
-
2. Danh từ
Tên gọi thông thường của kilomet.
- Cách nhau ba cây số.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026