Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chà

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.

    • Chà đậu.
    • Chà nát.
  2. 2. Danh từ

    Cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.

    • Cắm chà.
    • Thả chà.
  3. 3. Thán từ

    Tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng.

    • Chà! Buồn ngủ quá!
    • Chà! Trông đẹp lắm!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026